Chuyên Sản Xuất Các Loại Tấm Lọc Bụi - Giá Tốt Hơn So Với Thị Trường
Tấm lọc bụi G1
Tấm lọc bụi ahu
Tấm lọc bụi G4
Tấm lọc bụi G3
Tấm lọc bụi G2
Tấm lưới lọc dầu
Tấm lọc bụi bằng giấy
Tấm lọc than hoạt tính
Tấm lọc bụi là gì
Tấm lọc bụi là một thành phần dùng để loại bỏ bụi và hạt mịn từ không khí trong các hệ thống thông gió và lọc không khí.
Nó giữ lại bụi trong khi cho không khí qua lại, cải thiện chất lượng không khí và bảo vệ sức khỏe.
Cấu tạo tấm lọc bụi
Khung:
Được làm bằng nhôm định hình, kẽm chấn, inox.
Khung dùng để cố định lưới và bông lọc theo kích thước yêu cầu.
Vật liệu lọc bụi:
Các loại bông G1, G2, G3, G4, bông sợi thủy tinh, bông carbon khử mùi.
Tùy vào mục đích sử dụng mà chọn vật liệu lọc cho phù hợp.
Lưới bảo vệ:
Tùy vào lực thổi của quạt hút. Làm lưới bảo về để cố định vật liệu lọc.
Thông thường là làm 2 mặt lưới hoặc sản xuất kiểu gợn sóng.
Các loại tấm lọc bụi thông dụng
Tấm lọc bụi g1
Được sản xuất từ bông g1 có độ dày 5mm, hiệu suất lọc 65% theo tiêu chuẩn EN779
Thông thường là làm tấm dạng phẳng, có 2 mặt lưới bảo vệ. Có độ thoáng khí cao.
Tấm lọc bụi g2
Kiểu loại | Kích thước (WxHxDmm) | Độ thoáng khí (m3/h) | Độ chênh áp đầu (≤pa) | Độ chênh áp cuối (≤pa) | Vật liệu lọc |
NMG2252 | 287 x 592 x 21 | 1700 | 25 | 100 - 250 | G2 |
NMG2554 | 287 x 592 x 46 | 1700 | 25 | 100 - 250 | G2 |
NMG2252 | 592 x 592 x 21 | 3400 | 25 | 100 - 250 | G2 |
NMG2554 | 592 x 592 x 46 | 3400 | 25 | 100 - 250 | G2 |
Được sản xuất từ bông g2 có độ dày 10mm, hiệu suất lọc 75% theo tiêu chuẩn EN779
Thông thường là làm tấm dạng phẳng, có 2 mặt lưới bảo vệ. Có độ thoáng khí cao.
Tấm lọc bụi g3
Kiểu loại | Kích thước (WxHxDmm) | Độ thoáng khí (m3/h) | Độ chênh áp đầu (≤pa) | Độ chênh áp cuối (≤pa) | Vật liệu lọc |
NMG2252 | 287 x 592 x 21 | 1700 | 25 | 100 - 250 | G3 |
NMG2554 | 287 x 592 x 46 | 1700 | 25 | 100 - 250 | G3 |
NMG2252 | 592 x 592 x 21 | 3400 | 25 | 100 - 250 | G3 |
NMG2554 | 592 x 592 x 46 | 3400 | 25 | 100 - 250 | G3 |
Được sản xuất từ bông g3 có độ dày 15mm, hiệu suất lọc 85% theo tiêu chuẩn EN779
Thông thường là làm dạng uống gọn sóng, có 2 mặt lưới bảo vệ.
Khả năng lọc bụi tốt hơn, tiết diện tiếp xúc lượng bụi nhiều hơn.
Tấm lọc bụi g4
Kiểu loại | Kích thước (RxHxDmm) | Độ thoáng khí (m3/h) | Độ chênh áp đầu (≤pa) | Độ chênh áp cuối (≤pa) | Vật liệu |
NMG4252 | 287 x 592 x 21 | 1700 | 40 | 100 - 250 | G4 |
NMG4554 | 287 x 592 x 46 | 1700 | 40 | 100 - 250 | G4 |
NMG4252 | 592 x 592 x 21 | 3400 | 40 | 100 - 250 | G4 |
NMG4554 | 592 x 592 x 46 | 3400 | 40 | 100 - 250 | G4 |
NMG4259 | 287 x 592 x 96 | 2000 | 40 | 100 - 250 | G4 |
NMG4559 | 287 x 592 x 96 | 2000 | 40 | 100 - 250 | G4 |
NMG4259 | 592 x 592 x 96 | 4000 | 40 | 100 - 250 | G4 |
NMG4559 | 592 x 592 x 96 | 4000 | 40 | 100 - 250 | G4 |
Được sản xuất từ bông g4 có độ dày 20mm, hiệu suất lọc 95% theo tiêu chuẩn EN779
Thông thường là làm dạng uống gọn sóng, có 2 mặt lưới bảo vệ.
Khả năng lọc bụi tốt nhất trong các loại bông, tiết diện tiếp xúc lượng bụi nhiều hơn.
Tấm lưới lọc dầu
Kiểu loại | Kích thước (WxHxDmm) | Độ thoáng khí (m3/h) | Độ chênh áp (≤pa) | Số lớp lưới |
NMMNF252 | 287 x 592 x 21 | 1700 | 20 | 03 - 04 |
NMMNF552 | 592 x 592 x 21 | 3400 | 20 | 03 - 04 |
NMMNF254 | 287 x 592 x 46 | 1700 | 20 | 05 - 07 |
NMMNF554 | 592 x 592 x 46 | 3400 | 20 | 05 - 07 |
NMMNF259 | 287 x 592 x 90 | 1700 | 20 | 09 - 12 |
NMMNF559 | 592 x 592 x 90 | 3400 | 20 | 09 - 12 |
Tấm lưới lọc dầu là một loại tấm lọc được sử dụng để loại bỏ dầu và tạp chất hơi dầu bay ra ngoài.
Được làm bằng lưới inox bùi nhùi hoặc lưới mắt cáo nhôm xếp thành nhiều lớp chồng lên nhau.
Tấm carbon lọc khử mùi
Kiểu loại | Kích thước (WxHxDmm) | Độ thoáng khí (m3/h) | Độ chênh áp đầu (≤pa) | Độ chênh áp cuối (≤pa) | Hiệu suất (>) |
NMCF252 | 287 x 592 x 21 | 1700 | 40 | 100 - 200 | 70 - 80% |
NMCF552 | 592 x 592 x 21 | 3400 | 40 | 100 - 200 | 70 - 80% |
NMCF452 | 490 x 592 x 21 | 2600 | 40 | 100 - 200 | 70 - 80% |
NMCF254 | 287 x 592 x 46 | 1700 | 40 | 100 - 200 | 70 - 80% |
NMCF554 | 592 x 592 x 46 | 3400 | 40 | 100 - 200 | 70 - 80% |
NMCF454 | 490 x 592 x 46 | 2600 | 40 | 100 - 200 | 70 - 80% |
Được làm từ bông carbon màu đen, uống hình gợn sóng hoặc dạng phẳng.
Có 2 mặt lưới bảo vệ, hiệu suất lọc hấp thụ mùi rất cao.
Kích thước được sản xuất theo yêu cầu.
Tấm lọc bụi bằng giấy
Tiêu chuẩn lọc | Kích thước (mm) | Lưu lượng (m3/h) | Chênh áp ban đầu (pa) | Vật liệu khung |
G2 | 595*595*46 | 3600 | 35 | Nhôm, giấy hoặc GI (tôn mạ kẽm) |
G2 | 595*290*46 | 1800 | 35 | Nhôm, giấy hoặc GI (tôn mạ kẽm) |
G2 | 595*290*96 | 1800 | 35 | Nhôm, giấy hoặc GI (tôn mạ kẽm) |
G2 | 595*595*96 | 3600 | 35 | Nhôm, giấy hoặc GI (tôn mạ kẽm) |
G2 | 495*495*46 | 3000 | 35 | Nhôm, giấy hoặc GI (tôn mạ kẽm) |
G2 | 495*290*46 | 1500 | 35 | Nhôm, giấy hoặc GI (tôn mạ kẽm) |
Tấm lưới nylon lọc bụi thô
Đường kính sợi 0.13mm. Chịu được hơi hóa chất nhẹ.
Trọng lượng 100g/m2. Đặc điểm của chúng là có độ bền cao, tuổi thọ lâu
Rất chắc chắn và khả năng chịu lực cũng rất tốt. Kích thước được sản xuất theo yêu cầu
Ứng dụng của tấm lọc bụi
Hệ thống thông gió:
Được sử dụng trong hệ thống thông gió để loại bỏ bụi và tạp chất từ không khí, giúp bảo vệ thiết bị và cải thiện chất lượng không khí bên trong.
Hệ thống điều hòa không khí:
Trong các hệ thống điều hòa không khí, tấm lọc bụi được sử dụng để giữ lại bụi, phấn hoa và các hạt mịn khác, giúp duy trì sạch sẽ và lành mạnh cho môi trường sống.
Lọc không khí gia đình:
Được sử dụng trong các thiết bị lọc không khí gia đình như máy lọc không khí, máy hút bụi để loại bỏ bụi, phấn hoa và các tạp chất khác, tạo không gian sống trong lành và sạch sẽ.
Công nghiệp:
Được sử dụng để loại bỏ bụi và tạp chất từ quy trình sản xuất, giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm và bảo vệ thiết bị khỏi hư hỏng.
Phòng sạch:
Sử dụng trong hệ thống phòng sạch để giữ lại các hạt mịn và vi khuẩn, đảm bảo môi trường làm việc an toàn và sạch sẽ.
Ngành thực phẩm:
Trong ngành thực phẩm, được sử dụng để loại bỏ bụi và tạp chất từ quy trình chế biến, đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm.
Ngành dược phẩm:
Được sử dụng để loại bỏ các tạp chất và hạt mịn từ các không khí, đảm bảo sự trong sạch và hiệu quả của quy trình sản xuất.
Lọc bụi cho AHU:
Lọc bụi cho AHU là tấm lọc được sử dụng trong hệ thống AHU (Air Handling Unit) để loại bỏ bụi và tạp chất từ không khí.
Lọc bụi sơ bộ:
Lọc bụi sơ bộ là một loại tấm lọc được sử dụng để loại bỏ bụi lớn và tạp chất thô từ không khí.
Lọc bụi khử mùi:
Lọc bụi khử mùi là một tấm lọc đặc biệt được thiết kế để loại bỏ bụi và đồng thời khử mùi từ không khí.
Tấm lọc bụi Filter cho máy làm mát:
Tấm lọc bụi Filter cho máy làm mát là một loại tấm lọc được sử dụng trong máy làm mát để loại bỏ bụi và tạp chất từ không khí
Bao lâu cần thay thế tấm lọc bụi
Thời gian thay thế tấm lọc bụi phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mức độ ô nhiễm không khí, loại tấm lọc, môi trường sử dụng và nhà sản xuất.
Tuy nhiên, để đảm bảo hiệu quả hoạt động và sự an toàn của hệ thống, thường được khuyến nghị thay thế tấm lọc bụi sau một khoảng thời gian nhất định, thường là từ 3 đến 6 tháng.
Trong một số trường hợp, nếu môi trường sử dụng có mức độ ô nhiễm cao hơn, ví dụ như trong các khu vực có nhiều khói bụi, hóa chất hoặc tạp chất, tấm lọc bụi có thể cần được thay thế thường xuyên hơn, có thể là hàng tháng hoặc theo chỉ dẫn của nhà sản xuất.
Để xác định thời gian thay thế chính xác, nên tham khảo hướng dẫn của nhà sản xuất và theo dõi mức độ ô nhiễm và hiệu suất của tấm lọc bụi.
Việc thay thế định kỳ và duy trì tấm lọc bụi mới và sạch sẽ là quan trọng để đảm bảo hệ thống hoạt động hiệu quả và giữ cho không khí trong lành và an toàn.
Xưởng sản xuất tấm lọc bụi tại Nguyên Muôn
Xưởng sản xuất tấm lọc bụi tại Nguyên Muôn chuyên sản xuất và cung cấp tấm lọc bụi chất lượng cao.
Sản phẩm đa dạng, tuổi thọ dài, đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe.
Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm và tận tâm.
Đối tác tin cậy với sự chuyên nghiệp và cam kết hài lòng khách hàng.